<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/" xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/" xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom" version="2.0"><channel><title><![CDATA[xe.eplus.dev]]></title><description><![CDATA[Chào mừng các độc giả đến với chuyên trang đánh giá xe của chúng tôi, nơi chúng tôi sẽ đưa ra những nhận xét chân thực và sâu sắc về những chiếc xe hàng đầu trê]]></description><link>https://xe.eplus.dev</link><generator>RSS for Node</generator><lastBuildDate>Tue, 14 Apr 2026 08:20:42 GMT</lastBuildDate><atom:link href="https://xe.eplus.dev/rss.xml" rel="self" type="application/rss+xml"/><language><![CDATA[en]]></language><ttl>60</ttl><item><title><![CDATA[Danh sách trạm dừng nghỉ trên cao tốc Bắc - Nam dịp lễ 30/4]]></title><description><![CDATA[Để phục vụ người dân di chuyển dịp 30/4-1/5, Bộ Xây dựng đã bố trí các trạm dừng nghỉ, trạm tạm và nút giao ra vào tuyến cao tốc Bắc - Nam.  
Cục Đường bộ Việt Nam đang triển khai xây dựng 21 trạm dừng nghỉ
Đã ký hợp đồng 18 trạm
Riêng trạm Quy Nhơn ...]]></description><link>https://xe.eplus.dev/danh-sach-tram-dung-nghi-tren-cao-toc-bac-nam-dip-le-304</link><guid isPermaLink="true">https://xe.eplus.dev/danh-sach-tram-dung-nghi-tren-cao-toc-bac-nam-dip-le-304</guid><category><![CDATA[Danh sách trạm dừng nghỉ trên cao tốc Bắc - Nam dịp lễ 30/4]]></category><dc:creator><![CDATA[David Nguyen]]></dc:creator><pubDate>Sat, 26 Apr 2025 03:46:16 GMT</pubDate><enclosure url="https://cdn.hashnode.com/res/hashnode/image/upload/v1745638979814/37a6c25f-174c-423f-a1c2-204b26a31018.jpeg" length="0" type="image/jpeg"/><content:encoded><![CDATA[<p>Để phục vụ người dân di chuyển dịp 30/4-1/5, Bộ Xây dựng đã bố trí các trạm dừng nghỉ, trạm tạm và nút giao ra vào tuyến cao tốc Bắc - Nam.  </p>
<p>Cục Đường bộ Việt Nam đang triển khai xây dựng 21 trạm dừng nghỉ</p>
<p>Đã ký hợp đồng 18 trạm</p>
<p>Riêng trạm Quy Nhơn - Chí Thạnh sẽ mở thầu ngày 26/5.  </p>
<p>Công bố vị trí các trạm dừng nghỉ, trạm tạm trên các đoạn đã khai thác và chuẩn bị khai thác dịp 30/4.  </p>
<p>Cụ thể:</p>
<p><strong>1. Tuyến Cam Lộ - La Sơn (Quảng Trị - Huế, ~100km):</strong></p>
<ul>
<li><p>Trạm tạm tại km64+200 (bên trái tuyến)</p>
</li>
<li><p>Trạm tạm tại km77+800 (bên phải tuyến)</p>
</li>
</ul>
<hr />
<p><strong>2. Khu vực phía Bắc (Pháp Vân – Bãi Vọt, Hà Nội – Vinh, ~280km):</strong></p>
<ul>
<li><p>Trạm VEC tại km227</p>
</li>
<li><p>Trạm Xuân Cương (bên phải tuyến) tại km269+313</p>
</li>
<li><p>Trạm Xuân Khiêm (bên trái tuyến) tại km269+410</p>
</li>
<li><p>Trạm tạm tuyến Mai Sơn – QL45 tại km329+700</p>
</li>
<li><p>Trạm tạm tuyến Nghi Sơn – Diễn Châu tại km427+035</p>
</li>
</ul>
<p>→ Tổng: 4 trạm dừng nghỉ, trạm tạm (2 trạm đang khai thác, 2 trạm tạm)</p>
<hr />
<p><strong>3. Khu vực phía Nam (TPHCM – Nha Trang, ~400km):</strong></p>
<ul>
<li><p>Trạm đang khai thác tuyến TPHCM – Long Thành – Dầu Giây tại km41</p>
</li>
<li><p>Trạm tạm tuyến Phan Thiết – Dầu Giây tại km47+500</p>
</li>
<li><p>Trạm tạm tuyến Vĩnh Hảo – Phan Thiết tại km205+092</p>
</li>
<li><p>Trạm tạm tuyến Cam Lâm – Vĩnh Hảo tại km113</p>
</li>
<li><p>Trạm tạm tuyến Nha Trang – Cam Lâm tại km33+930</p>
</li>
</ul>
<p>→ Tổng: 5 trạm dừng nghỉ, trạm tạm<br />(1 trạm khai thác, 2 trạm khai thác tạm một phần, 2 trạm tạm)</p>
]]></content:encoded></item><item><title><![CDATA[Giá bán đề xuất Honda HR-V bản mới (tháng 4/2025)]]></title><description><![CDATA[Giá bán đề xuất của Honda HR-V bản mới (tháng 4/2025) tại Việt Nam như sau (giá niêm yết):

Honda HR-V G: từ 699 triệu VNĐ

Honda HR-V L: từ 750 triệu VNĐ

Honda HR-V e:HEV RS: từ 869 triệu VNĐ




Lưu ý:

Giá trên là giá niêm yết, chưa bao gồm các c...]]></description><link>https://xe.eplus.dev/gia-ban-de-xuat-honda-hr-v-ban-moi-thang-42025</link><guid isPermaLink="true">https://xe.eplus.dev/gia-ban-de-xuat-honda-hr-v-ban-moi-thang-42025</guid><category><![CDATA[Giá bán đề xuất Honda HR-V bản mới (tháng 4/2025)]]></category><category><![CDATA[Giá bán đề xuất Honda HR-V bản mới 2025]]></category><category><![CDATA[Giá bán đề xuất Honda HR-V bản mới]]></category><dc:creator><![CDATA[David Nguyen]]></dc:creator><pubDate>Fri, 04 Apr 2025 03:36:04 GMT</pubDate><enclosure url="https://cdn.hashnode.com/res/hashnode/image/upload/v1743737599868/2a9038d7-8043-42ec-8b73-c87c83893e33.jpeg" length="0" type="image/jpeg"/><content:encoded><![CDATA[<p>Giá bán đề xuất của Honda HR-V bản mới (tháng 4/2025) tại Việt Nam như sau (giá niêm yết):</p>
<ul>
<li><p><strong>Honda HR-V G:</strong> từ 699 triệu VNĐ</p>
</li>
<li><p><strong>Honda HR-V L:</strong> từ 750 triệu VNĐ</p>
</li>
<li><p><strong>Honda HR-V e:HEV RS:</strong> từ 869 triệu VNĐ</p>
</li>
</ul>
<p><img src="https://cdn.hashnode.com/res/hashnode/image/upload/v1743737445628/e7bed894-089b-4b1a-bfc9-8a39316e7161.png" alt class="image--center mx-auto" /></p>
<p><img src="https://cdn.hashnode.com/res/hashnode/image/upload/v1743737481830/18fa7f08-959e-4134-888c-99bfef6ee79f.png" alt class="image--center mx-auto" /></p>
<p><strong>Lưu ý:</strong></p>
<ul>
<li><p>Giá trên là giá niêm yết, chưa bao gồm các chi phí lăn bánh như phí trước bạ, phí biển số, phí đăng kiểm, bảo hiểm, v.v.</p>
</li>
<li><p>Giá lăn bánh sẽ khác nhau tùy thuộc vào tỉnh/thành phố và các chi phí cụ thể.</p>
</li>
<li><p>Giá các phiên bản màu đặc biệt (Đỏ cá tính, Trắng ngọc trai, Vàng cát thời thượng) có thể cao hơn khoảng 8 triệu VNĐ.</p>
</li>
<li><p>Bạn nên liên hệ trực tiếp với các đại lý Honda ủy quyền để có thông tin chi tiết về giá bán, các chương trình khuyến mãi hiện có và giá lăn bánh chính xác tại khu vực của bạn.</p>
</li>
</ul>
<p><img src="https://cdn.hashnode.com/res/hashnode/image/upload/v1743737686565/24944f1f-a0c4-4651-94ef-67003ed5f0d5.png" alt class="image--center mx-auto" /></p>
<p><img src="https://i.imgur.com/JU8oKub.png" alt class="image--center mx-auto" /></p>
<p><img src="https://i.imgur.com/VidvEL8.jpg" alt class="image--center mx-auto" /></p>
<p><img src="https://i.imgur.com/jLZ0YsB.jpg" alt class="image--center mx-auto" /></p>
<p><img src="https://i.imgur.com/TEqzddn.png" alt class="image--center mx-auto" /></p>
<p><img src="https://i.imgur.com/yVUO5Zr.png" alt class="image--center mx-auto" /></p>
<p><img src="https://i.imgur.com/tD82g8z.png" alt class="image--center mx-auto" /></p>
]]></content:encoded></item><item><title><![CDATA[GIẤY PHÉP LÁI XE cấp trước 1/1/2025 thì được cấp, đổi lại như thế nào?]]></title><description><![CDATA[Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 ngày 27/6/2024
Điều kiện đổi, cấp lại giấy phép lái xe:

Giấy phép lái xe hạng A1: Được đổi, cấp lại sang giấy phép lái xe hạng A với điều kiện hạn chế là chỉ được điều khiển xe mô tô hai bánh...]]></description><link>https://xe.eplus.dev/giay-phep-lai-xe-cap-truoc-1-1-2025-thi-duoc-cap-doi-lai-nhu-the-nao</link><guid isPermaLink="true">https://xe.eplus.dev/giay-phep-lai-xe-cap-truoc-1-1-2025-thi-duoc-cap-doi-lai-nhu-the-nao</guid><category><![CDATA[GIẤY PHÉP LÁI XE 2025]]></category><category><![CDATA[GIẤY PHÉP LÁI XE cấp trước 1/1/2025 thì được cấp, đổi lại như thế nào?]]></category><dc:creator><![CDATA[David Nguyen]]></dc:creator><pubDate>Sat, 04 Jan 2025 14:04:54 GMT</pubDate><enclosure url="https://cdn.hashnode.com/res/hashnode/image/upload/v1735998697662/d7bf262f-b182-42b0-a6be-a57f7783dc4a.png" length="0" type="image/jpeg"/><content:encoded><![CDATA[<h3 id="heading-luat-trat-tu-an-toan-giao-thong-duong-bo-so-362024qh15-ngay-2762024">Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 ngày 27/6/2024</h3>
<p><strong>Điều kiện đổi, cấp lại giấy phép lái xe</strong>:</p>
<ul>
<li><p><strong>Giấy phép lái xe hạng A1</strong>: Được đổi, cấp lại sang <strong>giấy phép lái xe hạng A</strong> với điều kiện hạn chế là chỉ được điều khiển <strong>xe mô tô hai bánh</strong> có dung tích xi-lanh đến <strong>dưới 175 cm3</strong> hoặc có công suất động cơ điện đến <strong>dưới 14 kW</strong>.</p>
</li>
<li><p><strong>Giấy phép lái xe hạng A2</strong>: Được đổi, cấp lại sang <strong>giấy phép lái xe hạng A</strong>.</p>
</li>
<li><p><strong>Giấy phép lái xe hạng A3</strong>: Được đổi, cấp lại sang <strong>giấy phép lái xe hạng B1</strong>.</p>
</li>
<li><p><strong>Giấy phép lái xe hạng A4</strong>: Được đổi, cấp lại sang <strong>chứng chỉ điều khiển xe máy chuyên dùng</strong> cho người điều khiển <strong>máy kéo</strong> có trọng tải đến <strong>1.000 kg</strong> và chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển <strong>xe máy chuyên dùng</strong>.</p>
</li>
<li><p><strong>Giấy phép lái xe hạng B1 số tự động</strong>: Được đổi, cấp lại sang <strong>giấy phép lái xe hạng B</strong> với điều kiện hạn chế là chỉ được điều khiển <strong>xe ô tô số tự động</strong>.</p>
</li>
<li><p><strong>Giấy phép lái xe hạng B1, B2</strong>: Được đổi, cấp lại sang <strong>giấy phép lái xe hạng B</strong> hoặc <strong>hạng C1</strong> và <strong>chứng chỉ điều khiển xe máy chuyên dùng</strong> cho người điều khiển máy kéo có trọng tải đến <strong>3.500 kg</strong>.</p>
</li>
<li><p><strong>Giấy phép lái xe hạng C</strong>: Giữ nguyên và đổi, cấp lại cùng hạng và <strong>chứng chỉ điều khiển xe máy chuyên dùng</strong> cho người điều khiển máy kéo có trọng tải trên <strong>3.500 kg</strong>.</p>
</li>
<li><p><strong>Giấy phép lái xe hạng D</strong>: Được đổi, cấp lại sang <strong>giấy phép lái xe hạng D2</strong> và <strong>chứng chỉ điều khiển xe máy chuyên dùng</strong> cho người điều khiển máy kéo có trọng tải trên <strong>3.500 kg</strong>.</p>
</li>
<li><p><strong>Giấy phép lái xe hạng E</strong>: Được đổi, cấp lại sang <strong>giấy phép lái xe hạng D</strong> và <strong>chứng chỉ điều khiển xe máy chuyên dùng</strong> cho người điều khiển máy kéo có trọng tải trên <strong>3.500 kg</strong>.</p>
</li>
<li><p><strong>Giấy phép lái xe hạng FB2</strong>: Được đổi, cấp lại sang <strong>giấy phép lái xe hạng BE</strong> hoặc <strong>hạng C1E</strong> và <strong>chứng chỉ điều khiển xe máy chuyên dùng</strong> cho người điều khiển máy kéo có trọng tải đến <strong>3.500 kg</strong>.</p>
</li>
<li><p><strong>Giấy phép lái xe hạng FC</strong>: Được đổi, cấp lại sang <strong>giấy phép lái xe hạng CE</strong> và <strong>chứng chỉ điều khiển xe máy chuyên dùng</strong> cho người điều khiển máy kéo có trọng tải trên <strong>3.500 kg</strong>.</p>
</li>
<li><p><strong>Giấy phép lái xe hạng FD</strong>: Được đổi, cấp lại sang <strong>giấy phép lái xe hạng D2E</strong> và <strong>chứng chỉ điều khiển xe máy chuyên dùng</strong> cho người điều khiển máy kéo có trọng tải trên <strong>3.500 kg</strong>.</p>
</li>
<li><p><strong>Giấy phép lái xe hạng FE</strong>: Được đổi, cấp lại sang <strong>giấy phép lái xe hạng DE</strong> và <strong>chứng chỉ điều khiển xe máy chuyên dùng</strong> cho người điều khiển máy kéo có trọng tải trên <strong>3.500 kg</strong>.</p>
</li>
</ul>
<h3 id="heading-cac-hang-giay-phep-lai-xe">Các hạng giấy phép lái xe:</h3>
<ul>
<li><p><strong>Hạng A1</strong>: Cấp cho người lái <strong>xe mô tô hai bánh</strong> có dung tích xi-lanh đến <strong>125 cm3</strong> hoặc có công suất động cơ điện đến <strong>11 kW</strong>.</p>
</li>
<li><p><strong>Hạng A</strong>: Cấp cho người lái <strong>xe mô tô hai bánh</strong> có dung tích xi-lanh trên <strong>125 cm3</strong> hoặc có công suất động cơ điện trên <strong>11 kW</strong> và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng A1.</p>
</li>
<li><p><strong>Hạng B1</strong>: Cấp cho người lái <strong>xe mô tô ba bánh</strong> và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng A1.</p>
</li>
<li><p><strong>Hạng B</strong>: Cấp cho người lái <strong>xe ô tô chở người đến 08 chỗ</strong> (không kể chỗ của người lái xe); <strong>xe ô tô tải</strong> và <strong>ô tô chuyên dùng</strong> có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến <strong>3.500 kg</strong>; các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng B kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến <strong>750 kg</strong>.</p>
</li>
<li><p><strong>Hạng C1</strong>: Cấp cho người lái <strong>xe ô tô tải</strong> và <strong>ô tô chuyên dùng</strong> có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên <strong>3.500 kg đến 7.500 kg</strong>; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến <strong>750 kg</strong>; các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B.</p>
</li>
<li><p><strong>Hạng C</strong>: Cấp cho người lái <strong>xe ô tô tải</strong> và <strong>ô tô chuyên dùng</strong> có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên <strong>7.500 kg</strong>; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến <strong>750 kg</strong>; các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B và hạng C1.</p>
</li>
<li><p><strong>Hạng D1</strong>: Cấp cho người lái <strong>xe ô tô chở người trên 08 chỗ</strong> (không kể chỗ của người lái xe) đến <strong>16 chỗ</strong> (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến <strong>750 kg</strong>; các loại xe quy định cho giấy phép lái xe các hạng B, C1, C.</p>
</li>
<li><p><strong>Hạng D2</strong>: Cấp cho người lái <strong>xe ô tô chở người</strong> (kể cả <strong>xe buýt</strong>) trên <strong>16 chỗ</strong> (không kể chỗ của người lái xe) đến <strong>29 chỗ</strong> (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D2 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến <strong>750 kg</strong>; các loại xe quy định cho giấy phép lái xe các hạng B, C1, C, D1.</p>
</li>
<li><p><strong>Hạng D</strong>: Cấp cho người lái <strong>xe ô tô chở người</strong> (kể cả <strong>xe buýt</strong>) trên <strong>29 chỗ</strong> (không kể chỗ của người lái xe); <strong>xe ô tô chở người giường nằm</strong>; các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến <strong>750 kg</strong>; các loại xe quy định cho giấy phép lái xe các hạng B, C1, C, D1, D2.</p>
</li>
<li><p><strong>Hạng BE</strong>: Cấp cho người lái các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng B kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế <strong>trên 750 kg</strong>.</p>
</li>
<li><p><strong>Hạng C1E</strong>: Cấp cho người lái các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế <strong>trên 750 kg</strong>.</p>
</li>
<li><p><strong>Hạng CE</strong>: Cấp cho người lái các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế <strong>trên 750 kg</strong>; <strong>xe ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc</strong>.</p>
</li>
<li><p><strong>Hạng D1E</strong>: Cấp cho người lái các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế <strong>trên 750 kg</strong>.</p>
</li>
<li><p><strong>Hạng D2E</strong>: Cấp cho người lái các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng D2 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế <strong>trên 750 kg</strong>.</p>
</li>
<li><p><strong>Hạng DE</strong>: Cấp cho người lái các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng D kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế <strong>trên 750 kg</strong>; <strong>xe ô tô chở khách nối toa</strong>.</p>
</li>
</ul>
<p>Nguồn: <a target="_blank" href="https://www.facebook.com/thongtinchinhphu/posts/pfbid0Q1pQRiaN6m9RLN3QX81qPWvW3kyyR1C31qaRJzcrbj6eSVGBkMYuPU7zfZT376jJl"><strong>Thông tin chính phủ</strong></a></p>
]]></content:encoded></item><item><title><![CDATA[Sắp tới biển số xe trúng đấu giá sẽ được gắn tem nhận diện của BCA]]></title><description><![CDATA[Sắp tới biển số xe trúng đấu giá sẽ được gắn tem nhận diện của BCA có nền màu đỏ và màu vàng, chữ và số màu xanh. Tem này có hình tròn, đường kính 30mm, in bằng mực chống phai và có các công nghệ bảo an, chống làm giả.

https://tuoitre.vn/bien-so-xe-...]]></description><link>https://xe.eplus.dev/sap-toi-bien-so-xe-trung-dau-gia-se-duoc-gan-tem-nhan-dien-cua-bca</link><guid isPermaLink="true">https://xe.eplus.dev/sap-toi-bien-so-xe-trung-dau-gia-se-duoc-gan-tem-nhan-dien-cua-bca</guid><category><![CDATA[biển số đấu giá]]></category><category><![CDATA[Sắp tới biển số xe trúng đấu giá sẽ được gắn tem nhận diện của BCA]]></category><dc:creator><![CDATA[David Nguyen]]></dc:creator><pubDate>Wed, 11 Dec 2024 01:41:23 GMT</pubDate><enclosure url="https://cdn.hashnode.com/res/hashnode/image/upload/v1733881244726/bfa516d2-e074-4731-9b79-d99dcc9aafcf.jpeg" length="0" type="image/jpeg"/><content:encoded><![CDATA[<p>Sắp tới biển số xe trúng đấu giá sẽ được gắn tem nhận diện của BCA có nền màu đỏ và màu vàng, chữ và số màu xanh. Tem này có hình tròn, đường kính 30mm, in bằng mực chống phai và có các công nghệ bảo an, chống làm giả.</p>
<p><img src="https://cdn.hashnode.com/res/hashnode/image/upload/v1733881232061/51e8e1b6-a759-416a-a4c0-4b1e8f98b11e.jpeg" alt class="image--center mx-auto" /></p>
<div class="embed-wrapper"><div class="embed-loading"><div class="loadingRow"></div><div class="loadingRow"></div></div><a class="embed-card" href="https://tuoitre.vn/bien-so-xe-trung-dau-gia-se-duoc-dan-tem-nhan-dien-nguoi-bo-coc-bi-cam-tham-gia-1-nam-20241210135652089.htm">https://tuoitre.vn/bien-so-xe-trung-dau-gia-se-duoc-dan-tem-nhan-dien-nguoi-bo-coc-bi-cam-tham-gia-1-nam-20241210135652089.htm</a></div>
]]></content:encoded></item><item><title><![CDATA[Từ chối bảo hành xe Kia Carnival vì không bảo dưỡng trong hãng]]></title><description><![CDATA[CÔNG TY TNHH MTV Ô TÔ TRƯỜNG HẢI TRƯỜNG CHINH - HCM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 002/2024/CV-THACO AUTO TC
Tp Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 02 năm 2024
V/v: Phúc đáp Khách hàng chủ sở hữu xe Kia CARNIVAL BKS: 51K-37...]]></description><link>https://xe.eplus.dev/tu-choi-bao-hanh-xe-kia-carnival-vi-khong-bao-duong-trong-hang</link><guid isPermaLink="true">https://xe.eplus.dev/tu-choi-bao-hanh-xe-kia-carnival-vi-khong-bao-duong-trong-hang</guid><category><![CDATA[CARNIVAL]]></category><category><![CDATA[THACO ]]></category><category><![CDATA[Ô Tô Trường Hải Trường Chinh]]></category><dc:creator><![CDATA[David Nguyen]]></dc:creator><pubDate>Mon, 04 Mar 2024 02:32:38 GMT</pubDate><enclosure url="https://cdn.hashnode.com/res/hashnode/image/upload/v1709519485666/b53c0ea5-1e60-403a-a36e-d455a32b9416.jpeg" length="0" type="image/jpeg"/><content:encoded><![CDATA[<p><strong>CÔNG TY TNHH MTV Ô TÔ TRƯỜNG HẢI TRƯỜNG CHINH - HCM</strong></p>
<p><strong>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</strong></p>
<p><strong>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</strong></p>
<p><strong>Số: 002/2024/CV-THACO AUTO TC</strong></p>
<p><strong>Tp Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 02 năm 2024</strong></p>
<p><strong>V/v: Phúc đáp Khách hàng chủ sở hữu xe Kia CARNIVAL BKS: 51K-379.72</strong></p>
<p><strong>Kính gửi: Ông VÕ HOÀNG SƠN</strong></p>
<p>Công ty TNHH MTV Ô Tô Trường Hải Trường Chinh - HCM (“Công ty”), xin gửi lời chào trân trọng và cảm ơn ông Võ Hoàng Sơn ("Quý Khách hàng”) đã tin tưởng lựa chọn sử dụng sản phẩm, dịch vụ của Công ty trong suốt thời gian qua.</p>
<p>Vào ngày 18/02/2024, Công ty tiếp nhận phản ánh của Quý Khách hàng về việc Xe Kia CARNIVAL, số khung: RNYNC5BA8NC273095, số máy: D4HENH730902, biển kiểm soát: 51K-379.72 ("Xe”) đang chạy báo đèn áp suất nhớt và tự tắt máy, động cơ không nổ (“Hiện tượng").</p>
<p>Sau khi tiếp nhận phản ánh của Quý Khách hàng, Công ty đã thực hiện các công việc cần thiết theo đúng quy trình kỹ thuật để xác định nguyên nhân gây ra Hiện tượng. Chúng tôi xác nhận trục khuỷu động cơ Xe của Quý Khách hàng không quay được, hư hỏng liên quan đến động cơ, cần kiểm tra chuyên sâu hơn bên trong động cơ xe để tìm ra nguyên nhân dẫn đến động cơ hư hỏng.</p>
<p>Công ty kiểm tra lịch sử bảo dưỡng Xe của Quý Khách hàng, Xe đăng ký bảo hành vào ngày 12/08/2022, cho đến hiện tại (44.416 Km) chưa mang đến Đại lý ủy quyền Kia thực hiện bảo dưỡng định kỳ. Theo đó, căn cứ vào nội dung Sổ bảo hành xe Kia Carnival tại mục 5.2 trang 11, phần 5. Các trường hợp không được bảo hành nêu rõ: “Không bảo dưỡng xe định kỳ hoặc bảo dưỡng xe định kỳ không đầy đủ theo lịch bảo dưỡng định kỳ” và trang 14 phần 6. Trách nhiệm của chủ xe: "Tuân thủ lịch bảo dưỡng định kỳ tại các Đại lý của Công ty Phân Phối". Vì vậy, hư hỏng động cơ Xe của Quý Khách hàng trong trường hợp này không thuộc phạm vi bảo hành.</p>
<p>Tuy nhiên, với tinh thần thiện chí, thấu hiểu sự lo lắng của Quý Khách hàng cũng như gia tăng sự gắn kết giữa Công ty và Quý Khách hàng, Công ty đồng ý hỗ trợ công kiểm tra và báo giá đối với hư hỏng trên.</p>
<p>Công ty cam kết sẽ luôn đồng hành cùng Quý Khách hàng trong quá trình sử dụng Xe và tuân thủ đúng chính sách bảo hành Xe được quy định tại Sổ bảo hành của Công ty phân phối./.</p>
<p><img src="https://cdn.hashnode.com/res/hashnode/image/upload/v1709519517606/ca407124-a4d1-4d1d-9759-deecbb6c2bf0.jpeg" alt class="image--center mx-auto" /></p>
]]></content:encoded></item><item><title><![CDATA[So sánh các phiên bản New Mazda CX-5]]></title><description><![CDATA[Dung tích động cơ:

Các phiên bản CX-5 2.0L: Tất cả các phiên bản này đều có động cơ 2.0 lít.

Các phiên bản CX-5 2.5L Signature: Các phiên bản này có động cơ 2.5 lít lớn hơn, cung cấp nhiều công suất hơn và khả năng vận hành tiềm năng tốt hơn.


Phi...]]></description><link>https://xe.eplus.dev/so-sanh-cac-phien-ban-new-mazda-cx-5</link><guid isPermaLink="true">https://xe.eplus.dev/so-sanh-cac-phien-ban-new-mazda-cx-5</guid><category><![CDATA[New Mazda CX-5]]></category><dc:creator><![CDATA[David Nguyen]]></dc:creator><pubDate>Thu, 29 Feb 2024 15:52:44 GMT</pubDate><enclosure url="https://cdn.hashnode.com/res/hashnode/image/upload/v1709221901555/bc8994ce-ff92-49e1-9886-b1a6fe38c9cb.jpeg" length="0" type="image/jpeg"/><content:encoded><![CDATA[<p><strong>Dung tích động cơ:</strong></p>
<ul>
<li><p><strong>Các phiên bản CX-5 2.0L:</strong> Tất cả các phiên bản này đều có động cơ 2.0 lít.</p>
</li>
<li><p><strong>Các phiên bản CX-5 2.5L Signature:</strong> Các phiên bản này có động cơ 2.5 lít lớn hơn, cung cấp nhiều công suất hơn và khả năng vận hành tiềm năng tốt hơn.</p>
</li>
</ul>
<p><strong>Phiên bản:</strong></p>
<ul>
<li><p><strong>Deluxe:</strong> Đây là phiên bản cơ bản và sẽ có ít tính năng nhất.</p>
</li>
<li><p><strong>Luxury:</strong> Phiên bản này bổ sung các tính năng như cửa sổ trời, ghế sưởi và hệ thống âm thanh Bose.</p>
</li>
<li><p><strong>Premium:</strong> Phiên bản này bổ sung các tính năng như ghế da, màn hình cảm ứng lớn hơn và hệ thống định vị.</p>
</li>
<li><p><strong>Premium Sport:</strong> Phiên bản này bổ sung các tính năng thể thao như mâm 19 inch, lưới tản nhiệt đen bóng và cánh lướt gió sau.</p>
</li>
<li><p><strong>Premium Exclusive:</strong> Phiên bản này bổ sung tất cả các tính năng của phiên bản Premium, cùng với hệ thống camera 360 độ và màn hình hiển thị trên kính lái.</p>
</li>
<li><p><strong>Signature Sport:</strong> Phiên bản này kết hợp động cơ lớn hơn của các phiên bản Signature với các tính năng thể thao của phiên bản Premium Sport.</p>
</li>
<li><p><strong>Signature Exclusive:</strong> Đây là phiên bản cao cấp nhất và bao gồm tất cả các tính năng của các phiên bản khác, cộng với một số điểm nhấn cao cấp bổ sung như ghế da Nappa và ốp gỗ.</p>
</li>
</ul>
<p><strong>Dưới đây là bảng tóm tắt những điểm khác biệt chính:</strong></p>
<div class="hn-table">
<table>
<thead>
<tr>
<td>Tính năng</td><td>Deluxe</td><td>Luxury</td><td>Premium</td><td>Premium Sport</td><td>Premium Exclusive</td><td>Signature Sport</td><td>Signature Exclusive</td></tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>Dung tích động cơ</td><td>2.0L</td><td>2.0L</td><td>2.0L</td><td>2.0L</td><td>2.0L</td><td>2.5L</td><td>2.5L</td></tr>
<tr>
<td>Cửa sổ trời</td><td>Không</td><td>Có</td><td>Có</td><td>Có</td><td>Có</td><td>Có</td><td>Có</td></tr>
<tr>
<td>Ghế sưởi</td><td>Không</td><td>Có</td><td>Có</td><td>Có</td><td>Có</td><td>Có</td><td>Có</td></tr>
<tr>
<td>Ghế da</td><td>Không</td><td>Không</td><td>Có</td><td>Có</td><td>Có</td><td>Có</td><td>Có</td></tr>
<tr>
<td>Hệ thống định vị</td><td>Không</td><td>Không</td><td>Có</td><td>Có</td><td>Có</td><td>Có</td><td>Có</td></tr>
<tr>
<td>Hệ thống âm thanh Bose</td><td>Không</td><td>Có</td><td>Có</td><td>Có</td><td>Có</td><td>Có</td><td>Có</td></tr>
<tr>
<td>Mâm 19 inch</td><td>Không</td><td>Không</td><td>Không</td><td>Có</td><td>Không</td><td>Có</td><td>Không</td></tr>
<tr>
<td>Lưới tản nhiệt đen bóng</td><td>Không</td><td>Không</td><td>Không</td><td>Có</td><td>Không</td><td>Có</td><td>Không</td></tr>
<tr>
<td>Cánh lướt gió sau</td><td>Không</td><td>Không</td><td>Không</td><td>Có</td><td>Không</td><td>Có</td><td>Không</td></tr>
<tr>
<td>Camera 360 độ</td><td>Không</td><td>Không</td><td>Không</td><td>Không</td><td>Có</td><td>Không</td><td>Có</td></tr>
<tr>
<td>Màn hình hiển thị trên kính lái</td><td>Không</td><td>Không</td><td>Không</td><td>Không</td><td>Có</td><td>Không</td><td>Có</td></tr>
</tbody>
</table>
</div><p><strong>Nhìn chung, phiên bản tốt nhất cho bạn sẽ phụ thuộc vào ngân sách và các ưu tiên của bạn.</strong> Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc SUV cơ bản và giá cả phải chăng, phiên bản Deluxe hoặc Luxury có thể là lựa chọn tốt. Nếu bạn muốn nhiều tính năng và tiện nghi hơn, các phiên bản Premium hoặc Premium Sport là lựa chọn tốt. Nếu bạn muốn động cơ mạnh nhất và tất cả các tính năng có sẵn, thì các phiên bản Signature Sport hoặc Signature Exclusive là lựa chọn phù hợp.</p>
<p><strong>Chúc bạn tìm được chiếc xe phù hợp với mình!</strong></p>
]]></content:encoded></item></channel></rss>